Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Tây Ninh 2025: 1.384 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.384kg sơ bộ
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+478%Đông Nam Bộ: 239,29
So với cả nước+197%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Tây Ninh là 1.384 kg, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tây Ninh 1.384
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa

Tây Ninh 1995–2025: 613,29 → 1.384 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 126% sau 30 năm, từ 613,29 (1995) lên 1.384 kg (2025).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳTây NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.3843239,29466,71sơ bộ
20241.3813240,28472,20
20231.3383235,27477,88
20221.2663226,19473,37
20211.2953235,97490,34
20201.2653231,37484,98đứt chuỗi
20191.2614235,27499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.2884243,20512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.2334239,00507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.2924252,96518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.3564266,46546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.3394266,42553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.3374268,34548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.3164267,79548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.2974264,35537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.2194253,67513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.1714254,84503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.1824262,68508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.0734249,65477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006987,564237,55476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.0574261,03480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.0724267,32482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.0243265,85466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002993,823262,93463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001941,273259,12435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000921,924262,66444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999898,163256,88432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998807,123240,54407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997747,603234,20392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996721,823229,35381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995613,293206,37363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

1.384 kg (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 3/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này