Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Lai Châu 2025: 2.157.440 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.157.440tấn sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 247.557.933
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Lai Châu là 2.157.440 tấn, tăng 5,3% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (247.557.933)
- Bằng 0% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 54% Cao Bằng (4.004.504, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 2.157.440
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2003–2025: 240.000 → 2.157.440 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 799% sau 22 năm, từ 240.000 (2003) lên 2.157.440 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2003, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.157.440 | 34 | 247.557.933 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 2.048.447 | 34 | 225.438.150 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 2.255.351 | 34 | 202.088.487 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 2.054.000 | 33 | 167.145.035 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 1.668.600 | 34 | 144.358.368 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 1.620.000 | 34 | 147.424.900 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 1.706.800 | 34 | 153.840.100 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 1.468.600 | 34 | 146.114.200 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 1.193.400 | 34 | 124.773.700 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 1.224.000 | 34 | 113.523.600 | 969.647.500 | |
| 2015 | 1.103.700 | 34 | 107.257.300 | 881.649.400 | |
| 2014 | 1.040.900 | 34 | 101.855.200 | 817.138.200 | |
| 2013 | 1.021.700 | 34 | 96.578.800 | 758.930.600 | |
| 2012 | 1.208.800 | 33 | 92.135.200 | 705.110.000 | |
| 2011 | 979.400 | 34 | 83.143.300 | 633.848.700 | |
| 2010 | 885.200 | 34 | 73.740.400 | 561.515.000 | |
| 2009 | 757.000 | 34 | 66.214.400 | 492.081.700 | |
| 2008 | 683.000 | 34 | 58.744.000 | 447.548.300 | |
| 2007 | 591.000 | 34 | 51.994.400 | 399.595.400 | |
| 2006 | 510.000 | 34 | 43.495.400 | 334.836.300 | |
| 2005 | 435.500 | 34 | 39.312.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 219.000 | 34 | 35.182.500 | 261.800.600 | |
| 2003 | 240.000 | 34 | 28.955.600 | 222.777.100 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
2.157.440 tấn (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.