GRDP theo giá so sánh 2010 Lai Châu 2024: 15.042 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202415.042tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng6/6▲ 1 bậc so với 2023
Năm 2024, gRDP theo giá so sánh 2010 của Lai Châu là 15.042 tỷ đồng, tăng 10,5% so với 2023; đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% Khánh Hòa (93.375, hạng 5)
Lai Châu 2015–2024: 7.170 → 15.042 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 110% sau 9 năm, từ 7.170 (2015) lên 15.042 tỷ đồng (2024).
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 7 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2024 | 15.042 | 6 | sơ bộ |
| 2023 | 13.609 | 7 | |
| 2022 | 14.089 | 9 | |
| 2021 | 13.016 | 9 | |
| 2020 | 12.491 | 9 | |
| 2019 | 11.546 | 9 | |
| 2018 | 11.657 | 9 | |
| 2017 | 10.925 | 9 | |
| 2016 | 9.535 | 9 | |
| 2015 | 7.170 | 9 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
GRDP theo giá so sánh 2010 của Lai Châu năm 2024 là bao nhiêu?
15.042 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về gRDP theo giá so sánh 2010?
Thứ 6/6 năm 2024 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 7 lần điều chỉnh.
- 2023
13.739→ 13.609-0,95%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2022
14.146→ 14.089-0,41%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2022
14.130→ 14.089-0,29%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2021
12.978→ 13.016+0,29%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2020
12.491→ 12.491Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2020
12.491→ 12.491Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2019
11.546→ 11.546Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026