Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Hải Phòng 2025: 88.507.352 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202588.507.352tấn sơ bộ
Xếp hạng4/29▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng34%Đồng bằng sông Hồng: 258.816.589
Tỷ trọng cả nước15%Cả nước: 582.437.883

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hải Phòng là 88.507.352 tấn, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 88.507.352
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 2000–2025: 5.270.000 → 88.507.352 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.09, V12.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.579% sau 25 năm, từ 5.270.000 (2000) lên 88.507.352 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 10,3% năm 2000, 15,2% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 3 → 4).

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
202588.507.3524258.816.589582.437.883sơ bộ
202479.697.9853230.301.358521.015.275
202373.622.3913210.393.144477.968.036
202268.754.5693184.914.906429.863.317
202154.403.4612143.606.572312.326.860
202063.482.7001151.331.000332.739.780đứt chuỗi
201963.105.4001151.106.900333.692.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201859.152.4001140.154.500309.608.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201755.376.5001128.308.000285.335.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201651.297.4001117.506.500267.082.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201546.690.0001105.058.400242.294.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201441.062.500196.572.400226.494.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201338.136.300190.377.000213.381.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201231.858.100181.757.300204.676.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201131.166.200175.188.600188.315.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201029.569.000171.622.300178.426.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200926.943.000166.183.000164.758.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200825.099.300157.572.500147.095.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200716.275.800257.999.000140.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200614.704.000350.174.900126.054.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200513.665.000347.736.900116.558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200411.756.000241.636.40098.352.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200311.115.000234.593.80086.325.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20029.042.000126.032.30065.791.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20018.538.000123.881.48757.470.963dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.270.000120.531.86151.371.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

88.507.352 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?

Thứ 4/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.09V12.19

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này