Tải dữ liệu

Sản lượng cá biển khai thác Đà Nẵng 2025: 100.135 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025100.135tấn sơ bộ
Xếp hạng10/22▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.038.029
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 2.841.961

Năm 2025, sản lượng cá biển khai thác của Đà Nẵng là 100.135 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 10 trong 22 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 100.135
Tây Ninh 1.354Cả nước 2.841.961An Giang 280.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 1995–2025: 36.582 → 100.135 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.48, V06.66
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 174% sau 30 năm, từ 36.582 (1995) lên 100.135 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 1995, 3,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025100.135101.038.0292.841.961sơ bộ
202496.299111.010.9772.801.688
2023100.165101.018.5342.801.915
2022105.70011998.1002.860.300
2021101.50011967.3002.923.600
202097.30011940.4002.884.300đứt chuỗi
201993.8004—2.822.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201889.6004—2.636.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201787.3004—2.451.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201681.5004—2.310.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201578.8004—2.235.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201474.2003—2.057.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201370.9003—1.920.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201268.3003—1.844.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201167.9003—1.737.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201068.2003—1.664.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200969.2003—1.574.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200863.2003—1.475.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200761.9003—1.433.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200655.0003—1.396.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200560.9003—1.367.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200455.0003—1.333.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200356.8003—1.227.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200255.4263—1.189.592dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200151.0153—1.120.461dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200047.0813—1.075.303dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199945.3013—974.675dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199841.6303—856.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199740.9603—835.318dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199636.2483—808.226dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199536.5822—722.055dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá biển khai thác của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

100.135 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá biển khai thác?

Thứ 10/22 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.48V06.66

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này