Tỷ lệ tăng dân số Tây Ninh 2025: 0,72 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,72% sơ bộ
Xếp hạng24/34▲ 3 bậc so với 2024
So với vùng−47%Đông Nam Bộ: 1,34
So với cả nước−27%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Tây Ninh là 0,72 %, tăng 0,02 điểm % so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 53% mức vùng Đông Nam Bộ (1,34)
- Bằng 73% mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Nghệ An (0,73, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 0,72
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2005–2025: 0,84 → 0,72 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,12 điểm % sau 20 năm, từ 0,84 (2005) xuống 0,72 % (2025).
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 27 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,72 | 24 | 1,34 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 0,70 | 27 | 1,12 | 1,03 | |
| 2023 | 0,52 | 23 | 1,06 | 0,85 | |
| 2022 | 0,53 | 22 | 2,52 | 0,98 | |
| 2021 | 0,54 | 31 | -0,08 | 0,94 | |
| 2020 | 0,88 | 16 | 2,20 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 0,96 | 15 | 2,19 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 0,93 | 16 | 2,20 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1,02 | 13 | 1,96 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1,04 | 15 | 1,99 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 0,87 | 17 | 2,09 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 0,58 | 22 | 2,01 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 0,65 | 22 | 2,04 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 0,72 | 22 | 2,11 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 0,59 | 22 | 2,06 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 0,54 | 21 | 2,18 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 0,59 | 19 | 3,17 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 0,72 | 16 | 2,93 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 0,79 | 18 | 3,25 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 0,84 | 19 | 3,02 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
0,72 % (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.