Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Bắc Ninh 9/2026: 277 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026277dự án ước tính
Xếp hạng3/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Hồng: 1.065
Tỷ trọng cả nước8,9%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Bắc Ninh là 277 dự án, tăng 9,9% so với 8/2026; đứng thứ 3 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Bắc Ninh 277
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 7/2001–9/2026: 4 → 277 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 6.825% sau 25 năm, từ 4 (7/2001) lên 277 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% tháng 7/2001, 8,9% tháng 9/2026.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202627731.0653.108ước tính
8/202625239672.771ước tính
7/202622038312.429ước tính
6/202618336872.013ước tính
5/202614435291.576ước tính
4/202611734071.249ước tính
3/2026813295—ước tính
2/2026503199620ước tính
1/2026273114349ước tính
12/202538431.3164.054ước tính
11/202535731.2103.695ước tính
10/202532131.0893.321ước tính
9/202527239472.926ước tính
8/202524538132.534ước tính
7/202522827462.254đứt chuỗiước tính
6/20252042—1.988ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025322—282ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20244322—3.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20244082—3.035ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20243942—2.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20243812—2.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20243722—2.247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20243042—1.816ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20242632—1.538ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20242102—1.227ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20241652—966ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20241032—644ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2024682—405ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202429269190ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20234762—3.188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20234372—2.865ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20233902—2.608ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20233381—2.254ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20232771—1.924ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20232302—1.627ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20231761—1.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20231262—962ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2023962—750ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2023751—590ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2023363—261ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2023262—153ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20221833—2.036ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20221533—1.812ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20221243—1.570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20221053—1.355ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2022843—1.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2022723—927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2022573—752ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2022453—578ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2022333—454ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2022243—322ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2022143—183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202253—103ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20211473—1.738ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211283—1.577ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20211213—1.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20211113—1.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2021993—1.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2021863—1.006ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2021693—804ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2021562—613ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2021422—451ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2021312—234ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2021202—126ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202191—47ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20201883—2.523ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20201683—2.313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20201523—2.100ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20201443—1.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20201343—1.797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20201243—1.620ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20201053—1.418ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2020933—1.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2020773—984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020623—758ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2020403—500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2020262—258ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20193233—3.883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20192923——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20192543—3.094ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20192253—2.759ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20192013—2.406ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20191633—2.064ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20191333—1.723ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20191043—1.363ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2019833—1.082ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2019563—785ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20181483—1.656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20181243—1.366ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2018973—1.076ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018813—883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018583—618ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018423—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2018213—166ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20172532—2.591ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20172272—2.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20171953—2.070ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20171743—1.844ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20171523—1.624ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20171263—1.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20171043—1.183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2017843—939ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2017673—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2017423—493ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2017163—175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20162383—2.556ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20162083—2.240ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20161913—2.061ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20161673—1.820ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20161473—1.619ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20161273—1.408ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20161023—1.145ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2016903—907ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2016683—697ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2016503—473ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2016363—291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2016202—127ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2015733—757ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2015623—592ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2015413—448ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2015322—267ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2015242—148ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20141642—1.588ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20141482—1.427ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20141352—1.306ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20141192—1.152ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2014982—992ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2014952—889ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2014812—656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2014633—500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2014423—390ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2014342—252ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20131283—1.275ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2013912—1.175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20131052—1.050ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2013982—872ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2013902—769ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2013772—677ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2013603—554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2013463—398ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2013392—341ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2013162—191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2012493—881ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2012354—775ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2012173—452ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2012114—283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2012114—169ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2011473—919ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2011444—861ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2011374—675ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2011344—582ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2011294—504ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2011243—455ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2011136—313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2011124—262ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2010443—759ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2010403—720ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2010403—658ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2010363—533ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2010223—438ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2010193—360ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2010172—263ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009175—839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2008425—1.171ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2008425—1.059ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2008415—953ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2008375—885ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2008375—772ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2008366—654ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2008355—478ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2008215—324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2008144—194ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200885—147ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200854—72ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20074664281.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20074263751.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20073563011.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007336258814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007316—717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2007185—484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007174—365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007134—291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006206—797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2006205—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006167—705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006157—580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006127—426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006126—367ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006125—339ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200686—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200686—199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004187—679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004177—630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004117—518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200497—450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2004310—280ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200429—188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003511—596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2003211—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200269—669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200249—607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200249—543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200248—468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200248—413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200238—345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200166—458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200155—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200155—368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200146—336ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200145—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200145—247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Bắc Ninh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

277 dự án (ước tính), đứng thứ 3 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 3/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này