Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Hải Phòng 9/2026: 149 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026149dự án ước tính
Xếp hạng4/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 1.065
Tỷ trọng cả nước4,8%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng là 149 dự án, tăng 7,2% so với 8/2026; đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Hải Phòng 149
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 6/2001–9/2026: 2 → 149 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 7.350% sau 25 năm, từ 2 (6/2001) lên 149 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% tháng 6/2001, 4,8% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202614941.0653.108ước tính
8/202613949672.771ước tính
7/202612448312.429ước tính
6/20269546872.013ước tính
5/20267645291.576ước tính
4/20265344071.249ước tính
3/2026395295—ước tính
2/2026265199620ước tính
1/2026145114349ước tính
12/202522041.3164.054ước tính
11/202519941.2103.695ước tính
10/202518341.0893.321ước tính
9/202516149472.926ước tính
8/202513458132.534ước tính
7/202513347462.254đứt chuỗiước tính
6/20251264—1.988ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20251003—1.549ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2025802—1.204ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025542—850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025303—516ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025174—282ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20241914—3.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20241744—3.035ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20241594—2.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20241414—2.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20241254—2.247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20241054—1.816ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2024844—1.538ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2024674—1.227ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2024544—966ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202416369190ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20232024—3.188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20231734—2.865ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20231594—2.608ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20231333—2.254ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20231113—1.924ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2023943—1.627ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2023752—1.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2023553—962ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2023433—750ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2023352—590ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2023125—261ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202395—153ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2022124—183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2021445—1.006ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2021386—804ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2021224—451ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2021134—234ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2021104—126ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202163—47ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2020955—2.100ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2020825—1.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2020665—1.797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2020427—1.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202085—258ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20191545—3.883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20191395——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20191275—3.094ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20191175—2.759ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20191045—2.406ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2019935—2.064ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2019815—1.723ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2019685—1.363ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2019534—1.082ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2019474—785ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2019343—514ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20181304—2.714ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20181224—2.458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20181084—2.182ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2018894—1.918ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2018695—1.656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018275—618ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018204—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2017814—2.070ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2017744—1.844ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2017644—1.624ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2017554—1.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2017326—939ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2017256—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2015734—2.013ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2015714—1.855ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2015683—1.657ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2015604—1.432ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2015524—1.219ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2015284—592ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2015143—267ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2015113—148ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2014853—1.588ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2014763—1.427ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2014703—1.306ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2014663—1.152ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2014593—992ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2014473—889ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2014403—656ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2014275—500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2014215—390ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2014164—252ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2013475—1.275ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20131241—1.175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2013434—1.050ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2013384—872ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2013364—769ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2013344—677ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2013235—554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2013154—398ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2013114—191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/201382—99ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2012172—169ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/201293—120ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2011444—919ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2011415—861ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2011365—675ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2011295—582ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2011255—504ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2011224—455ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2011214—313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009156—839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2008714—1.171ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2008624—1.059ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2008604—953ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2008574—885ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2008573—772ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2008524—654ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2008346—478ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2008224—324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2008144—194ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2008123—147ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20079444281.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20078743751.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20076743011.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007524258814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007414—717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2007363—484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007283—365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007283—291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006584—797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2006454—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006414—705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006344—580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006254—426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2006254—367ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2006254—339ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2006274—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2006214—199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2006311—215ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200682—113ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2005275—771ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2005225—702ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005206—659ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005195—570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005185—490ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2005155—419ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2005125—323ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2005104—259ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200594—177ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200573—109ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004255—679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004255—630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004155—518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004145—450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2004105—280ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003374—596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2003213—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2003203—235ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2003153—184ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200363—79ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200342—52ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2002284—669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2002284—607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2002224—543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2002204—468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2002174—413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2002154—345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2002144—263ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2002134—209ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2002113—172ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200233—101ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200222—59ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2001174—458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2001173—411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2001173—368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2001134—336ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200193—281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200163—247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200126—200ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng tháng 9/2026 là bao nhiêu?

149 dự án (ước tính), đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 4/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này