Năng suất gieo trồng lúa cả năm Khánh Hòa 2025: 59,47 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202559,47tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng13/34▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng−6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 62,95
So với cả nước−2%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Khánh Hòa là 59,47 tạ/ha, giảm 4,1% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 94% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (62,95)
- Gần bằng mức cả nước (60,89)
- Gần bằng Hà Nội (60,14, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 59,47
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 1995–2025: 39,18 → 59,47 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 30 năm, từ 39,18 (1995) lên 59,47 tạ/ha (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 7 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 59,47 | 13 | 62,95 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 62,03 | 7 | 63,26 | 60,97 | |
| 2023 | 60,36 | 12 | 61,65 | 61,10 | |
| 2022 | 60,58 | 11 | 60,40 | 60,01 | |
| 2021 | 61,17 | 9 | 60,86 | 60,58 | |
| 2020 | 59,52 | 9 | 59,59 | 58,75 | đứt chuỗi |
| 2019 | 58,01 | 12 | 58,83 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 56,36 | 16 | 58,31 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 55,40 | 14 | 57,21 | 55,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 53,99 | 16 | 55,18 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 59,34 | 8 | 56,25 | 57,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 59,84 | 8 | 56,52 | 57,54 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 56,00 | 10 | 54,15 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 54,55 | 14 | 53,78 | 56,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 55,29 | 13 | 52,39 | 55,38 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 51,10 | 15 | 51,51 | 53,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 51,92 | 13 | 49,68 | 52,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 49,70 | 14 | 47,76 | 52,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 49,26 | 14 | 47,71 | 49,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 46,21 | 19 | 45,86 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 42,51 | 24 | 43,63 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 45,22 | 18 | 44,05 | 48,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 43,73 | 17 | — | 46,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 42,83 | 15 | — | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 41,78 | 12 | — | 42,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 41,77 | 10 | — | 42,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 41,92 | 10 | — | 41,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 42,14 | 7 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 41,98 | 7 | — | 38,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 39,21 | 9 | — | 37,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 39,18 | 6 | — | 36,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
59,47 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 13/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
63,25→ 59,47-5,97%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
62,54→ 62,03-0,81%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
61,49→ 60,36-1,83%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
60,66→ 60,58-0,13%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
59,78→ 61,17+2,32%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
58,99→ 59,52+0,88%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026