Sản lượng chè búp Nghệ An 2025: 123.400 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025123.400tấn sơ bộ
Xếp hạng4/9giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 1.158.100
Năm 2025, sản lượng chè búp của Nghệ An là 123.400 tấn, tăng 5,8% so với 2024; đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức cả nước (1.158.100)
- Bằng 78% Tuyên Quang (159.200, hạng 3)
Nghệ An 2010–2025: 55.500 → 123.400 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 122% sau 15 năm, từ 55.500 (2010) lên 123.400 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,6% năm 2010, 10,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 123.400 | 4 | 1.158.100 | sơ bộ |
| 2024 | 116.600 | 4 | 1.154.100 | |
| 2023 | 112.600 | 5 | 1.125.000 | |
| 2022 | 101.200 | 6 | 1.116.700 | |
| 2021 | 91.500 | 6 | 1.091.100 | |
| 2020 | 78.700 | 6 | 1.065.000 | |
| 2019 | 74.200 | 4 | 1.017.600 | |
| 2018 | 77.100 | 4 | 993.800 | |
| 2017 | 69.100 | 4 | 975.100 | |
| 2016 | 63.100 | 4 | 967.600 | |
| 2015 | 62.700 | 4 | 967.800 | |
| 2014 | 63.500 | 4 | 950.800 | |
| 2013 | 61.900 | 4 | 907.100 | |
| 2012 | 60.100 | 4 | 894.600 | |
| 2011 | 56.500 | 4 | 873.100 | |
| 2010 | 55.500 | 4 | 845.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng chè búp của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
123.400 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng chè búp?
Thứ 4/9 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.