Tải dữ liệu

Tỷ số giới tính của dân số Điện Biên 2025: 103,2 nam/100 nữ

nam/100 nữ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025103,2nam/100 nữ sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+2%Trung du và miền núi phía Bắc: 100,8
So với cả nước+4%Cả nước: 99,5

Năm 2025, tỷ số giới tính của dân số của Điện Biên là 103,2 nam/100 nữ, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Điện Biên 103,2
Thái Nguyên 95,6┆ Cả nước 99,5Lạng Sơn 104,8
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2005–2025: 100,6 → 103,2 nam/100 nữ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.05, V02.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
nam/100 nữ
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3% sau 20 năm, từ 100,6 (2005) lên 103,2 nam/100 nữ (2025).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025103,22100,899,5sơ bộ
2024103,22101,199,6
2023103,22101,399,5
2022103,22101,399,4
2021103,12100,899,3
2020103,13100,999,3
2019102,84—99,1
2018102,55—98,9
2017102,25—98,8
2016102,05—98,6
2015101,75—98,4
2014101,45—98,3
2013101,15—98,2
2012100,94—98,1
2011100,64—98,0
2010100,44—97,9
2009100,14—97,8
2008100,73—97,2
2007100,74—96,9
2005100,64—96,8

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ số giới tính của dân số của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?

103,2 nam/100 nữ (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về tỷ số giới tính của dân số?

Thứ 2/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.05V02.09

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 3 lần điều chỉnh.

  1. 2023100,4 → 103,2+2,78%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 2022103,1 → 103,2+0,05%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 2021103,1 → 103,1-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này