Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh Điện Biên 2025: 99,5 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202599,5% sơ bộ
Xếp hạng15/34▲ 9 bậc so với 2024
So với vùng+0%Trung du và miền núi phía Bắc: 99,3
So với cả nước+0%Cả nước: 99,3
Năm 2025, tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh của Điện Biên là 99,5 %, tăng 0,83 điểm % so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (99,3)
- Gần bằng mức cả nước (99,3)
- Gần bằng Cà Mau (99,5, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 99,5
Đồng Nai 98,0┆ Cả nước 99,3Hà Nội 99,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2019–2025: 96,5 → 99,5 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2,99 điểm % sau 6 năm, từ 96,5 (2019) lên 99,5 % (2025).
- Lên 9 bậc so với 2024 (hạng 24 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 99,5 | 15 | 99,3 | 99,3 | sơ bộ |
| 2024 | 98,6 | 24 | 98,9 | 99,1 | |
| 2023 | 98,8 | 20 | 98,5 | 99,0 | |
| 2022 | 99,0 | 18 | 98,7 | 99,0 | |
| 2021 | 97,4 | 30 | 98,1 | 98,8 | |
| 2020 | 98,5 | 22 | 98,4 | 98,7 | |
| 2019 | 96,5 | 7 | — | 98,8 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
99,5 % (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh?
Thứ 15/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 3 lần điều chỉnh.
- 2022
99,0→ 99,0Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
97,4→ 97,4Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
98,5→ 98,5Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026