Sản lượng tôm nuôi Đà Nẵng 2025: 17.623 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202517.623tấn sơ bộ
Xếp hạng9/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 63.216
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Đà Nẵng là 17.623 tấn, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (63.216)
- Bằng 1% mức cả nước (1.559.529)
- Bằng 76% TP. Hồ Chí Minh (23.048, hạng 8)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 17.623
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 305,00 → 17.623 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5.678% sau 30 năm, từ 305,00 (1995) lên 17.623 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 1,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17.623 | 9 | 63.216 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 17.625 | 9 | 63.369 | 1.412.593 | |
| 2023 | 17.557 | 9 | 60.850 | 1.227.134 | |
| 2022 | 17.016 | 9 | 60.586 | 1.145.362 | |
| 2021 | 18.457 | 6 | 60.172 | 1.015.709 | |
| 2020 | 17.031 | 7 | 60.070 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16.612 | 6 | — | 900.687 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16.305 | 6 | — | 816.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15.967 | 6 | — | 749.133 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 15.638 | 6 | — | 662.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 15.429 | 6 | — | 635.573 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 15.407 | 7 | — | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 13.088 | 7 | — | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 16.254 | 6 | — | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11.096 | 7 | — | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 10.276 | 7 | — | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 11.179 | 7 | — | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.793 | 8 | — | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.564 | 11 | — | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.133 | 11 | — | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.656 | 9 | — | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.568 | 9 | — | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.227 | 16 | — | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.561 | 7 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.636 | 5 | — | 154.911 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.799 | 5 | — | 93.503 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 784,40 | 7 | — | 57.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 504,30 | 9 | — | 54.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 346,30 | 8 | — | 49.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 411,80 | 8 | — | 49.749 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 305,00 | 9 | — | 55.316 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
17.623 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 9/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.