Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Tây Ninh 2025: 908,6 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025908,6triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng14/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,4%Đông Nam Bộ: 65.111
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Tây Ninh là 908,6 triệu tấn.km, tăng 8,0% so với 2024; đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Đông Nam Bộ (65.111)
- Bằng 1% mức cả nước (181.118)
- Bằng 59% Cần Thơ (1.537, hạng 13)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 908,6
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 338,6 → 908,6 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 168% sau 25 năm, từ 338,6 (2000) lên 908,6 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 908,6 | 14 | 65.111 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 841,3 | 14 | 60.440 | 164.963 | |
| 2023 | 733,4 | 15 | 56.429 | 149.775 | |
| 2022 | 766,8 | 14 | 46.630 | 128.461 | |
| 2021 | 720,7 | 14 | 30.311 | 94.899 | |
| 2020 | 917,9 | 14 | 29.316 | 93.729 | đứt chuỗi |
| 2019 | 930,7 | 15 | — | 92.450 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 903,1 | 15 | — | 84.454 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 875,6 | 13 | — | 73.104 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 834,9 | 15 | — | 67.135 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 794,2 | 14 | — | 60.692 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 716,2 | 13 | — | 55.392 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 709,7 | 13 | — | 52.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 704,7 | 13 | — | 47.563 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 727,9 | 12 | — | 43.959 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 694,9 | 12 | — | 39.746 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 623,9 | 14 | — | 37.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 458,7 | 15 | — | 34.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 418,2 | 15 | — | 29.281 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 294,0 | 16 | — | 28.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 310,9 | 14 | — | 25.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 400,4 | 12 | — | 21.634 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 422,0 | 10 | — | 19.022 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 387,6 | 9 | — | 13.054 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 355,5 | 9 | — | 12.027 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 338,6 | 8 | — | 10.592 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
908,6 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 14/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.