Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Cần Thơ 2025: 1.537 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.537triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng13/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Cửu Long: 12.265
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 181.118

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Cần Thơ là 1.537 triệu tấn.km, tăng 8,2% so với 2024; đứng thứ 13 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Cần Thơ 1.537
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ

Cần Thơ 2003–2025: 345,4 → 1.537 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.10, V12.20
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 345% sau 22 năm, từ 345,4 (2003) lên 1.537 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2003, 0,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCần ThơHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.5371312.265181.118sơ bộ
20241.4211310.918164.963
20231.387139.597149.775
20221.238138.318128.461
20211.018136.67694.899
20201.128126.81193.729đứt chuỗi
20191.199127.43392.450dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018953,7146.70484.454dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017861,4146.38873.104dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016846,6146.00067.135dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015791,5155.51460.692dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014702,9145.13255.392dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013682,2144.99352.561dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012680,8144.86147.563dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011649,0144.57543.959dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010665,6134.87839.746dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009736,6104.68537.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008606,3123.87334.404dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007792,993.56529.281dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006666,7103.22428.674dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005595,493.02525.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004388,6132.77921.634dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003345,4122.00019.022dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

1.537 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?

Thứ 13/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.10V12.20

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này