Sản lượng tôm nuôi Tuyên Quang 2025: 3,00 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253,00tấn sơ bộđộ tin cậy thấp
Xếp hạng28/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 192,00
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Tuyên Quang là 3,00 tấn, tăng 17,2% so với 2024; đứng thứ 28 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (192,00)
- Bằng 0% mức cả nước (1.559.529)
- Bằng 75% Lai Châu (4,00, hạng 27)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 3,00
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1996–2025: 8,20 → 3,00 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 63% sau 29 năm, từ 8,20 (1996) xuống 3,00 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 1996, 0,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3,00 | 28 | 192,00 | 1.559.529 | sơ bộđộ tin cậy thấp |
| 2024 | 2,56 | 29 | 197,53 | 1.412.593 | độ tin cậy thấp |
| 2023 | 2,00 | 31 | 246,00 | 1.227.134 | |
| 2022 | 2,00 | 31 | 242,00 | 1.145.362 | |
| 2021 | 17,00 | 27 | 265,00 | 1.015.709 | |
| 2020 | 18,00 | 27 | 236,00 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2014 | 16,00 | 21 | — | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17,00 | 21 | — | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12,00 | 21 | — | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 27,00 | 20 | — | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 35,00 | 20 | — | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 39,00 | 22 | — | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 32,00 | 22 | — | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 19,00 | 23 | — | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 16,00 | 23 | — | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,00 | 22 | — | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16,00 | 22 | — | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 17,00 | 22 | — | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 15,00 | 20 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 14,00 | 18 | — | 154.911 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 15,00 | 17 | — | 93.503 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 12,30 | 16 | — | 57.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 9,20 | 15 | — | 54.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 9,70 | 14 | — | 49.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 8,20 | 15 | — | 49.749 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2014 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
3,00 tấn (sơ bộ, độ tin cậy thấp), đứng thứ 28 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 28/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.