Xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ (mã 09052) thành lập 1/7/2025 từ Xã Văn Tiến, Xã Nguyệt Đức, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc). Dân số 30.587 người (2025). Diện tích 19,00 km². Giáp ranh Xã Xuân Lãng, Xã Yên Lạc, Xã Tam Hồng, Xã Liên Châu.
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Xã Văn Tiến | 09049 | Huyện Yên Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyệt Đức | 09052 | Huyện Yên Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Kiên | 09061 | Huyện Yên Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hà | 09073 | Huyện Yên Lạc | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 30.587p | người | 2025 | 40/148 |
| Diện tích | 19p | km2 | 2025 | 141/148 |
| Mật độ dân số | 1.609p | người/km2 | 2025 | 15/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 353.120p | triệu đồng | 2025 | 37/94 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 1.902p | ha | 2025 | 99/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 2.156 | ha | 2024 | 62/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 115p | ha | 2025 | 55/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 14.277 | người | 2024 | 43/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 11.016 | tấn | 2024 | 25/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 1.759p | cơ sở | 2025 | 22/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 128p | doanh nghiệp | 2025 | 31/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 138p | người | 2025 | 38/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 243p | người | 2025 | 31/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 1.544p | người | 2025 | 30/96 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 4.789p | người | 2025 | 31/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 43 | hộ | 2024 | 120/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 3.022p | người | 2025 | 19/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 564p | người | 2025 | 72/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 138p | phòng | 2025 | 38/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 2.634p | tỷ đồng | 2025 | 61/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 7.418 | hộ | 2024 | 52/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 0,58 | % | 2024 | 120/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 826 | tỷ đồng | 2024 | 48/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Xã Nguyệt Đức (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Xã Nguyệt Đức thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 4 đơn vị cũ: Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc); Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc).
Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc) nhập vào Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ (mã 09052).
Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc) nhập vào Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ (mã 09052).
Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc) nhập vào Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ (mã 09052).
Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc) nhập vào Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ (mã 09052).