Xã Lương Sơn
Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924) thành lập 1/7/2025 từ Thị trấn Lương Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Tân Vinh, Xã Nhuận Trạch, Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn). Dân số 39.642 người (2025). Diện tích 133,00 km². Giáp ranh Phường Kỳ Sơn, Xã Liên Sơn, Xã Nật Sơn.
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Lương Sơn | 04924 | Huyện Lương Sơn | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Sơn | 04942 | Huyện Lương Sơn | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Sơn | 04945 | Huyện Lương Sơn | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Vinh | 04951 | Huyện Lương Sơn | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhuận Trạch | 04954 | Huyện Lương Sơn | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Sơn | 04957 | Huyện Lương Sơn | Nhập một phần |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 39.642p | người | 2025 | 18/148 |
| Diện tích | 133p | km2 | 2025 | 10/148 |
| Mật độ dân số | 299p | người/km2 | 2025 | 86/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 800.516p | triệu đồng | 2025 | 6/94 |
| Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (cấp xã) | 2.218p | ha | 2025 | 43/85 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 13.260p | ha | 2025 | 2/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 1.598 | ha | 2024 | 100/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 99,20p | ha | 2025 | 62/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 23.245 | người | 2024 | 9/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 3.842 | tấn | 2024 | 127/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 2.642p | cơ sở | 2025 | 6/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 483p | doanh nghiệp | 2025 | 5/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 189p | người | 2025 | 18/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 342p | người | 2025 | 9/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 2.011 | người | 2024 | 15/92 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 6.278p | người | 2025 | 13/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 15 | hộ | 2024 | 148/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 3.896p | người | 2025 | 9/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 16.313p | người | 2025 | 7/110 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 26.569p | tỷ đồng | 2025 | 17/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 9.502 | hộ | 2024 | 29/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 0,16 | % | 2024 | 147/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 1.934 | tỷ đồng | 2024 | 16/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Xã Lương Sơn (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Xã Lương Sơn thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 6 đơn vị cũ: Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn); Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) — một phần.
Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn) nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924).
Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn) nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924).
Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn) nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924).
Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn) nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924).
Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn) nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ (mã 04924).
Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Cao Sơn được chia: một phần nhập vào Xã Lương Sơn, Phú Thọ; phần còn lại thuộc Xã Liên Sơn.