Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Bắc Ninh 9/2026: 2.662 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20262.662tỷ đồng ước tính
Xếp hạng12/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng7,3%Đồng bằng sông Hồng: 36.675
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Bắc Ninh là 2.662 tỷ đồng, tăng 5,3% so với 8/2026; đứng thứ 12 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Bắc Ninh 2.662
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 2/2005–9/2026: 23,1 → 2.662 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 11.424% sau 21 năm, từ 23,1 (2/2005) lên 2.662 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% tháng 2/2005, 2,8% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20262.6621236.67595.093ước tính
8/20262.5281233.62789.519sơ bộ
7/20262.1661231.61183.417sơ bộ
6/20261.4871327.40371.096sơ bộ
5/2026946,11523.42957.064sơ bộ
4/2026876,81419.86248.754sơ bộ
3/2026817,51516.84141.591sơ bộ
2/2026668,91513.37034.405sơ bộ
1/20261.0081115.95238.670sơ bộ
12/20252.1801234.67195.930ước tính
11/20252.1151131.36886.905sơ bộ
10/20251.8811128.73378.565sơ bộ
9/20251.937926.43974.716sơ bộ
8/20251.7511124.50271.645sơ bộ
7/20251.5451521.72966.673sơ bộ
6/20251.3231418.99161.432sơ bộ
12/20222.1914—53.910ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20222.0114—47.783dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20221.8623—43.547dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20221.5324—40.635dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20221.4264—38.465dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20221.3144—37.409dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20221.1434—35.592dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20221.0384—31.171dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2022947,95—27.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2022799,95—23.664dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2022656,75—17.826dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2022807,44—22.371dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20211.5575—46.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211.4325—40.765dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20211.2705—35.088dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20211.1004—28.277dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2021984,44—25.167dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2021889,46—30.660dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2021627,27—31.871dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2021782,66—28.376dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2021792,06—25.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2021710,76—22.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2021659,64—15.881dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2021899,34—20.116dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20201.8054—48.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20201.6954—44.038dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20201.5804—40.192dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20201.3924—41.328dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20201.2324—38.750dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20201.2244—37.520dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20201.0315—33.724dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2020913,56—26.708dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2020757,75—20.888dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2020765,85—19.870dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2020709,64—15.698dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2020670,75—16.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20191.1994—34.857ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20191.1035—32.874dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2019924,05—29.856dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2019848,65—28.414dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2019788,95—26.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2019747,04—25.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2019725,25—24.960dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2019739,25—22.912ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2019684,35—20.058dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2019667,05—17.442dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2019494,55—12.542dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/2018796,24—33.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2018741,75—29.979ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2018695,45—27.425ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2018691,05—25.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2018612,45—24.667ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2018602,15—23.835ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2018588,85—22.413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2018564,75—20.250ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018505,25—17.787ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018465,07—14.911ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200523,15—1.537dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 12/2022 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Bắc Ninh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

2.662 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 12 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 12/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 16 lần điều chỉnh.

  1. Quý 2/20262.813 → 3.310+17,64%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. Quý 1/20262.639 → 2.494-5,48%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. Quý 3/20255.225 → 5.233+0,16%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 8/20262.448 → 2.528+3,24%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 7/20262.067 → 2.166+4,79%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 6/2026990,4 → 1.487+50,11%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 5/2026926,3 → 946,1+2,13%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 4/2026850,3 → 876,8+3,12%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 3/2026962,2 → 817,5-15,04%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 2/2026648,2 → 668,9+3,19%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 1/20261.043 → 1.008-3,33%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 11/20252.028 → 2.115+4,29%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này