Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy An Giang 2025: 90.116.620 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202590.116.620tấn sơ bộ
Xếp hạng3/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng54%Đồng bằng sông Cửu Long: 166.910.333
Tỷ trọng cả nước15%Cả nước: 582.437.883

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của An Giang là 90.116.620 tấn, tăng 23,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

An Giang 90.116.620
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 2000–2025: 3.418.000 → 90.116.620 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.09, V12.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.537% sau 25 năm, từ 3.418.000 (2000) lên 90.116.620 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,7% năm 2000, 15,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 4 → 3).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
202590.116.6203166.910.333582.437.883sơ bộ
202473.175.4194141.136.393521.015.275
202363.006.4084123.167.008477.968.036
202253.406.6844106.766.741429.863.317
202139.637.100480.374.554312.326.860
202040.250.000487.020.800332.739.780đứt chuỗi
201938.582.300487.452.300333.692.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201834.735.600479.733.900309.608.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201731.435.600476.016.900285.335.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201629.572.500471.612.000267.082.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201527.544.900367.985.100242.294.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201425.186.800462.665.100226.494.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201324.568.000460.535.700213.381.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201223.176.000457.743.400204.676.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201118.369.000449.469.400188.315.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201018.557.500447.629.000178.426.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200917.451.500445.484.900164.758.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200815.938.100440.992.500147.095.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078.918.500634.719.600140.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200615.757.000240.306.400126.054.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200514.333.000237.025.700116.558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.129.000725.579.00098.352.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.592.000621.349.00086.325.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.362.8006—65.791.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.718.0007—57.470.963dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.418.0007—51.371.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

90.116.620 tấn (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?

Thứ 3/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.09V12.19

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này