Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Vĩnh Long 2025: 23.789.970 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202523.789.970tấn sơ bộ
Xếp hạng6/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Cửu Long: 166.910.333
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 582.437.883

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Vĩnh Long là 23.789.970 tấn, tăng 13,8% so với 2024; đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 23.789.970
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 2000–2025: 2.998.000 → 23.789.970 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.09, V12.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 694% sau 25 năm, từ 2.998.000 (2000) lên 23.789.970 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,8% năm 2000, 4,1% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 6).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
202523.789.9706166.910.333582.437.883sơ bộ
202420.901.6667141.136.393521.015.275
202317.875.9908123.167.008477.968.036
202214.934.9039106.766.741429.863.317
20219.951.1001180.374.554312.326.860
202011.096.2001087.020.800332.739.780đứt chuỗi
201912.054.6001087.452.300333.692.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201811.454.9001079.733.900309.608.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201711.291.5001076.016.900285.335.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201610.759.6001071.612.000267.082.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201510.333.8001067.985.100242.294.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20149.688.9001062.665.100226.494.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20139.185.6001060.535.700213.381.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20129.373.4001057.743.400204.676.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20117.752.3001049.469.400188.315.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20107.088.1001047.629.000178.426.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20096.784.3001045.484.900164.758.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.160.400840.992.500147.095.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20077.745.600934.719.600140.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.785.400840.306.400126.054.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20057.327.700837.025.700116.558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.962.000825.579.00098.352.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.223.000921.349.00086.325.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.992.0008—65.791.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.376.0008—57.470.963dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.998.0008—51.371.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

23.789.970 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?

Thứ 6/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.09V12.19

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này