Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Thái Nguyên 12/2025: 1.302 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
12/20251.302tỷ đồng ước tính
Xếp hạng21/22giữ hạng so với 11/2025
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 95.930
Tháng 12/2025, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Thái Nguyên là 1.302 tỷ đồng, tăng 14,7% so với 11/2025; đứng thứ 21 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức cả nước (95.930)
- Gần bằng Lào Cai (1.305, hạng 20)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (12/2025)
Thái Nguyên 1.302
Đắk Lắk 1.195Cả nước 95.930TP. Hồ Chí Minh 15.176
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2/2004–12/2025: 16,6 → 1.302 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7.743% sau 21 năm, từ 16,6 (2/2004) lên 1.302 tỷ đồng (12/2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% tháng 2/2004, 1,4% tháng 12/2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 12/2025 | 1.302 | 21 | 95.930 | ước tính |
| 11/2025 | 1.135 | 21 | 86.905 | sơ bộ |
| 10/2025 | 1.026 | 21 | 78.565 | sơ bộ |
| 9/2025 | 1.055 | 21 | 74.716 | sơ bộ |
| 8/2025 | 1.280 | 20 | 71.645 | sơ bộ |
| 7/2025 | 1.628 | 11 | 66.673 | sơ bộ |
| 6/2025 | 1.551 | 11 | 61.432 | sơ bộ |
| 12/2008 | 262,8 | 3 | 9.032 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 234,7 | 3 | 9.032 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 55,9 | 6 | 6.350 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 122,7 | 4 | 5.951 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 99,3 | 4 | 5.920 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2008 | 100,4 | 5 | 6.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2008 | 99,7 | 5 | 6.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2008 | 72,7 | 5 | 4.769 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2008 | 60,1 | 6 | 4.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2008 | 65,1 | 4 | 3.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2008 | 88,1 | 3 | 4.549 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2008 | 101,4 | 3 | 4.574 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 77,5 | 6 | 7.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2007 | 110,0 | 4 | 5.523 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 73,2 | 5 | 3.160 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2004 | 16,6 | 15 | 1.469 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 12/2008 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Thái Nguyên tháng 12/2025 là bao nhiêu?
1.302 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 21 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?
Thứ 21/22 tháng 12/2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- Quý 3/2025
4.047→ 3.963-2,06%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2025
1.057→ 1.135+7,36%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 10/2025
1.033→ 1.026-0,66%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 9/2025
1.139→ 1.055-7,32%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 8/2025
1.580→ 1.280-18,98%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 7/2025
1.721→ 1.628-5,43%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026