Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Khánh Hòa 9/2026: 1.740 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20261.740tỷ đồng ước tính
Xếp hạng16/21▼ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Khánh Hòa là 1.740 tỷ đồng, tăng 2,0% so với 8/2026; đứng thứ 16 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Khánh Hòa 1.740
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 2/2004–9/2026: 52,3 → 1.740 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3.227% sau 22 năm, từ 52,3 (2/2004) lên 1.740 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% tháng 2/2004, 1,8% tháng 9/2026.
  • Xuống 1 bậc so với 8/2026 (hạng 15 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20261.74016—95.093ước tính
8/20261.70715—89.519sơ bộ
7/20261.72513—83.417sơ bộ
6/20261.56212—71.096sơ bộ
5/2026915,816—57.064sơ bộ
4/2026780,618—48.754sơ bộ
3/2026739,217—41.591sơ bộ
2/2026651,918—34.405sơ bộ
1/2026709,1173.97238.670sơ bộ
12/20251.67818—95.930ước tính
11/20251.33319—86.905sơ bộ
10/20251.65514—78.565sơ bộ
9/20251.49916—74.716sơ bộ
8/20251.35918—71.645sơ bộ
2/2014207,69—7.713ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2012354,24—17.089ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2012288,44—15.916dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2012303,85—16.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2012278,05—16.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2012242,26—14.849dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2012296,64—14.549dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2012296,85—14.567dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2012316,25—13.403dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2012231,76—12.089dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2012223,25—12.062dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2012227,03—8.197dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2012159,44—8.220dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/2011338,16—15.069ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2011311,96—12.241dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2011296,76—16.030dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2011315,65—15.035dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2011319,25—13.997dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2011300,04—13.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2011327,05—12.679dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2011309,04—10.898dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2011124,18—9.815ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009248,96—14.620ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2009202,04—10.392ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2009186,02—8.200ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2009165,54—7.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2009142,33—5.040ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2009162,02—7.248ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2009178,02—8.384ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2009163,02—6.187ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2009106,03—6.186ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2009103,53—5.208ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200990,06—4.507ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/200978,74—4.408ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200588,73—3.458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200468,26—2.666ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200483,75—2.239ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200469,53—2.239ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200458,73—1.902ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200452,34—1.469dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2/2014 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Khánh Hòa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

1.740 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 16 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 16/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 12 lần điều chỉnh.

  1. Quý 1/20262.128 → 2.192+3,02%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 8/20261.776 → 1.707-3,90%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 7/20261.694 → 1.725+1,82%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 6/20261.075 → 1.562+45,38%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 5/2026855,8 → 915,8+7,02%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 4/2026810,4 → 780,6-3,67%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 3/2026767,1 → 739,2-3,64%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 2/2026630,5 → 651,9+3,41%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 1/2026673,9 → 709,1+5,23%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 11/20251.318 → 1.333+1,11%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 10/20251.618 → 1.655+2,33%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 9/20251.456 → 1.499+2,95%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này