Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động Lai Châu 2025: 5,97 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,97% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)34/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+176%Trung du và miền núi phía Bắc: 2,16
So với cả nước+260%Cả nước: 1,66
Năm 2025, tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Lai Châu là 5,97 %, tăng 2,05 điểm % so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,8 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2,16)
- Gấp 3,6 lần mức cả nước (1,66)
- Khoảng 1,3 lần Lạng Sơn (4,66, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 5,97
Hà Nội 0,15┆ Cả nước 1,66Lai Châu 5,97
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2018–2025: 0,91 → 5,97 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5,06 điểm % sau 7 năm, từ 0,91 (2018) lên 5,97 % (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 31 → 34).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,97 | 34 | 2,16 | 1,66 | sơ bộ |
| 2024 | 3,92 | 31 | 2,02 | 1,85 | |
| 2023 | 2,80 | 25 | 1,84 | 2,01 | |
| 2022 | 1,02 | 5 | 2,07 | 2,21 | |
| 2021 | 1,21 | 5 | 2,09 | 3,10 | |
| 2020 | 2,50 | 16 | 2,51 | 2,52 | |
| 2019 | 1,82 | 21 | 1,80 | 1,50 | |
| 2018 | 0,91 | 8 | 1,65 | 1,62 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
5,97 % (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động?
Thứ 34/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
2,80→ 2,80-0,15%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
1,02→ 1,02+0,39%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
1,21→ 1,21+0,12%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
2,50→ 2,50+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026