Tải dữ liệu

Đặc khu Cát Hải

Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914) thành lập 1/7/2025 từ Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Nghĩa Lộ, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Văn Phong, Xã Phù Long, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải). Diện tích 286,98 km². Giáp ranh Phường Đông Hải.

Diện tích286,98km²theo ranh giới bản đồ hành chính
Hình thành từ12xã, phường cũHuyện Cát Hải
Giáp ranh1xã, phườngtrong Hải Phòng

Hình thành từ

Xã, phường cũMã cũHuyện cũHình thức
Thị trấn Cát Bà11914Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Thị trấn Cát Hải11917Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Nghĩa Lộ11920Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Đồng Bài11923Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Hoàng Châu11926Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Văn Phong11929Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Phù Long11932Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Gia Luận11935Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Hiền Hào11938Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Trân Châu11941Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Việt Hải11944Huyện Cát HảiNhập toàn bộ
Xã Xuân Đám11947Huyện Cát HảiNhập toàn bộ

Xã, phường giáp ranh

Diện tích tính theo ranh giới bản đồ đơn vị hành chính sau sắp xếp (dữ liệu mở thanglequoc/vietnamese-provinces-database), không phải số thống kê; ở 827 xã có niên giám, chênh lệch trung vị 0,1%.

Chưa có số liệu thống kê cấp xã cho Đặc khu Cát Hải: niên giám thống kê Hải Phòng năm 2025 chưa công bố số theo xã mới, hoặc ở dạng ảnh chưa đọc được.

Hỏi đáp

Đặc khu Cát Hải (Hải Phòng) gồm những xã, phường cũ nào?

Đặc khu Cát Hải thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 12 đơn vị cũ: Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải); Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải); Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải); Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải); Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải); Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải); Xã Phù Long (Huyện Cát Hải); Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải); Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải); Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải); Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải); Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải).

Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Phù Long (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Phù Long (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).

Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải) cũ nay thuộc xã, phường nào?

Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải) nhập vào Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng (mã 11914).