Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm Bắc Ninh 9/2026: 2.420 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20262.420triệu USD ước tính
Xếp hạng2/18giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng47%Đồng bằng sông Hồng: 5.131
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 14.156
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Bắc Ninh là 2.420 triệu USD, tăng 7,0% so với 8/2026; đứng thứ 2 trong 18 tỉnh, thành phố.
- Bằng 47% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.131)
- Bằng 17% mức cả nước (14.156)
- Bằng 47% TP. Hồ Chí Minh (5.126, hạng 1)
Vị trí trong 18 tỉnh, thành (9/2026)
Bắc Ninh 2.420
Đồng Nai -3,2Cả nước 14.156TP. Hồ Chí Minh 5.126
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 3/2019–9/2026: 277,8 → 2.420 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 771% sau 7 năm, từ 277,8 (3/2019) lên 2.420 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 21,4% tháng 3/2019, 17,1% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 2.420 | 2 | 5.131 | 14.156 | ước tính |
| 8/2026 | 2.261 | 2 | 4.769 | 12.207 | ước tính |
| 7/2026 | 1.877 | 3 | 3.288 | 10.429 | ước tính |
| 6/2026 | 1.783 | 4 | 4.169 | 11.043 | ước tính |
| 5/2026 | 1.202 | 2 | 2.365 | 5.780 | ước tính |
| 4/2026 | 843,7 | 1 | 1.316 | 3.132 | ước tính |
| 3/2026 | 785,0 | 1 | 1.087 | — | ước tính |
| 2/2026 | 596,5 | 1 | — | 1.994 | ước tính |
| 1/2026 | 595,1 | 1 | — | 888,5 | ước tính |
| 12/2025 | 3.440 | 2 | 7.980 | 14.070 | ước tính |
| 11/2025 | 2.144 | 2 | 6.665 | 11.617 | ước tính |
| 10/2025 | 3.216 | 2 | 7.749 | 12.106 | ước tính |
| 9/2025 | 3.094 | 2 | 7.521 | 11.315 | ước tính |
| 8/2025 | 3.038 | 2 | 7.300 | 10.645 | ước tính |
| 7/2025 | 2.768 | 2 | 7.002 | 9.986 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 2.463 | 2 | — | 8.945 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 1.249 | 1 | — | 2.725 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 3.635 | 2 | — | 13.957 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 3.592 | 1 | — | 9.932 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 3.462 | 1 | — | 8.349 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 3.249 | 1 | — | 7.644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 2.215 | 1 | — | 5.713 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 2.048 | 1 | — | 4.968 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 1.949 | 1 | — | 3.950 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 831,5 | 1 | — | 2.082 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 509,3 | 1 | — | 1.235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2024 | 386,0 | 1 | — | 934,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2024 | 249,8 | 1 | — | 442,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | 165,9 | 1 | — | 235,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 2.080 | 1 | — | 7.881 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 1.710 | 1 | — | 6.471 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 789,2 | 2 | — | 5.334 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 700,7 | 2 | — | 5.150 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 510,8 | 2 | — | 4.532 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 492,3 | 2 | — | 4.160 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 430,2 | 2 | — | 2.926 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 280,9 | 3 | — | 2.280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 168,6 | 3 | — | 1.659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 155,4 | 3 | — | 1.580 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 77,4 | 2 | — | 535,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 54,1 | 2 | — | 306,3 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2022 | 2.364 | 1 | — | 10.118 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 2.197 | 1 | — | 9.536 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2022 | 2.154 | 1 | — | 8.740 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2022 | 2.046 | 1 | — | 8.349 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2022 | 1.997 | 1 | — | 7.512 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 2.004 | 1 | — | 7.240 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 1.744 | 1 | — | 6.817 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 1.753 | 1 | — | 5.612 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 1.648 | 1 | — | 5.289 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2022 | 1.422 | 1 | — | 4.063 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 1.365 | 1 | — | 3.594 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2022 | 295,8 | 2 | — | 1.270 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2021 | 973,3 | 2 | — | 9.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 614,3 | 4 | — | 8.022 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2021 | 385,4 | 4 | — | 7.089 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2021 | 335,1 | 3 | — | 6.425 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2021 | 284,4 | 3 | — | 4.985 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 214,1 | 5 | — | 4.544 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 160,0 | 6 | — | 4.116 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2021 | 152,3 | 4 | — | 3.859 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 144,3 | 3 | — | 2.748 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2021 | 95,0 | 3 | — | 2.103 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 34,2 | 3 | — | 1.606 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2020 | 814,4 | 3 | — | 6.414 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 793,6 | 3 | — | 6.333 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 599,9 | 3 | — | 5.710 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 490,2 | 3 | — | 5.116 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 446,8 | 3 | — | 4.875 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2020 | 423,8 | 3 | — | 4.716 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2020 | 291,6 | 4 | — | 3.724 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 203,7 | 5 | — | 3.455 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2020 | 184,4 | 4 | — | 3.074 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2020 | 60,1 | 5 | — | 1.065 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 950,9 | 2 | — | 5.802 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 856,8 | 2 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 845,3 | 2 | — | 5.469 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 748,0 | 2 | — | 4.790 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 649,2 | 2 | — | 3.990 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 627,6 | 2 | — | 3.426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 602,0 | 2 | — | 2.935 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 532,8 | 2 | — | 2.629 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 412,1 | 2 | — | 2.111 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2019 | 277,8 | 2 | — | 1.298 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Bắc Ninh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
2.420 triệu USD (ước tính), đứng thứ 2 trong 18 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 2/18 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.