Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 Điện Biên 2025: 4.089 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.089người
Xếp hạng11/34▲ 9 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.520
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 117.746
Năm 2025, số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 của Điện Biên là 4.089 người, tăng 77,8% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (28.520)
- Bằng 3% mức cả nước (117.746)
- Gần bằng Ninh Bình (4.174, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 4.089
Quảng Trị 264,00Cả nước 117.746TP. Hồ Chí Minh 15.279
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2022–2025: 4.086 → 4.089 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 3 năm, từ 4.086 (2022) lên 4.089 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2022, 3,5% năm 2025.
- Lên 9 bậc so với 2024 (hạng 20 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.089 | 11 | 28.520 | 117.746 | |
| 2024 | 2.300 | 20 | 26.327 | 116.004 | |
| 2023 | 4.094 | 10 | 28.249 | 114.195 | |
| 2022 | 4.086 | 10 | 28.097 | 112.572 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
4.089 người, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
11,69→ 4.089+34.888%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026