Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội sau sáp nhập
Cấp huyện chấm dứt hoạt động từ 1/7/2025. 41 xã, phường, thị trấn của Huyện Đông Anh cũ nay thuộc 6 xã, phường mới của Hà Nội: Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thư Lâm, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh, Xã Mê Linh.
Sơ đồ sáp nhập
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ, Cục Thống kê
Tải về
| Xã cũ | Mã cũ | Nay thuộc | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Đông Anh | 00454 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Tiên Dương | 00472 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Uy Nỗ | 00478 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Liên Hà | 00484 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Việt Hùng | 00487 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Dục Tú | 00496 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Vĩnh Ngọc | 00502 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Cổ Loa | 00505 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Canh | 00511 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Tàm Xá | 00517 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Mai Lâm | 00520 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Hội | 00523 | Xã Đông Anh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đông Anh | 00454 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Xuân Nộn | 00457 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |
| Xã Bắc Hồng | 00463 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyên Khê | 00466 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Nam Hồng | 00469 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Dương | 00472 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Vân Nội | 00481 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Ngọc | 00502 | Xã Phúc Thịnh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |
| Thị trấn Đông Anh | 00454 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Xuân Nộn | 00457 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích, toàn bộ dân số |
| Xã Thụy Lâm | 00460 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyên Khê | 00466 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Vân Hà | 00475 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Uy Nỗ | 00478 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Liên Hà | 00484 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Việt Hùng | 00487 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Dục Tú | 00496 | Xã Thư Lâm (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Kim Nỗ | 00490 | Xã Thiên Lộc (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích, toàn bộ dân số |
| Xã Kim Chung | 00493 | Xã Thiên Lộc (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích, toàn bộ dân số |
| Xã Đại Mạch | 00499 | Xã Thiên Lộc (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích, toàn bộ dân số |
| Xã Hải Bối | 00508 | Xã Thiên Lộc (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |
| Xã Võng La | 00514 | Xã Thiên Lộc (Hà Nội) | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Nỗ | 00490 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |
| Xã Kim Chung | 00493 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |
| Xã Vĩnh Ngọc | 00502 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Hải Bối | 00508 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích, toàn bộ dân số |
| Xã Xuân Canh | 00511 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Tàm Xá | 00517 | Xã Vĩnh Thanh (Hà Nội) | Nhập một phần |
| Xã Đại Mạch | 00499 | Xã Mê Linh (Hà Nội) | Nhập một phần diện tích |